Từ vựng JLPT N2
diễn xuất; màn trình diễn
Kỹ thuật biểu diễn của diễn viên hay vận động viên (体操の演技). 演劇 là kịch (thể loại), nên đừng nhầm. Chữ 演 khác 園.
演劇、演奏、演出
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →