Từ vựng JLPT N2
viện trợ, hỗ trợ
Giúp đỡ về tiền hoặc vật chất: 学費の援助を受ける, 資金を援助する, 経済援助. Khác 補助 (phụ cấp, trợ giúp phần nào) khi chọn Hán tự.
補助、支援
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →