Từ vựng JLPT N2
diễn thuyết, bài phát biểu
Bài nói trước đông người về chủ trương, chính kiến: 首相の演説, 選挙演説. Mang tính chính trị/công khai nên không dùng cho họp báo của công ty hay lời phát biểu cảm ơn.
講演、スピーチ、挨拶
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →