Từ vựng JLPT N2
lỗi, sai sót
Dùng cho lỗi của máy tính/hệ thống: エラーが出る. Cảm xúc bị sốc khi bạn quên tên mình là ショック, không phải エラー.
ショック、アウト、ミス
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →