Từ vựng JLPT N2
bất tiện; thiếu thốn
Hay gặp trong お金に不自由する, 体が不自由な. Chỉ cảnh thiếu thốn/hạn chế, không dùng cho thu nhập thất thường (đáp án là 不安定).
不便、不安定、不都合
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →