Từ vựng JLPT N2
không đều đặn; bất quy tắc
Chỉ nhịp sinh hoạt, hình thức không theo quy luật: 不規則な生活. Không dùng để chê người không giữ luật mình đặt ra (đó là いいかげん).
いい加減、規則的
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →