Từ vựng JLPT N2
thứ trưởng
Tiền tố 副 là phó, cấp dưới: 副大臣, 副社長, 副会長. Khác 補 (bổ sung), 助 (hỗ trợ), 次 (kế tiếp).
副社長、次官
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →