Từ vựng JLPT N2
phúc lợi (xã hội)
Hỗ trợ xã hội cho người già, trẻ em, người khuyết tật (福祉が充実している, 福祉施設). Dễ viết nhầm thành 副詞/福施; chữ 祉 có bộ 示.
副詞、福利
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →