Từ vựng JLPT N2
chạm vào; đề cập, tiếp xúc
Chạm nhẹ (手で触れる), tiếp xúc với văn hóa, nghệ thuật (異文化に触れる), nhắc đến (問題に触れる). Dùng với に. Khác 面する (hướng ra, nhìn ra: 大通りに面する).
面する、当たる、触る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →