Từ vựng JLPT N2
vẫy; lắc
Vẫy tay, lắc đầu: 手を振る, 首を横に振る; còn nghĩa “từ chối, giao việc”: 仕事を振る. Phân biệt với 握る (nắm) và 降る (rơi).
握る、降る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →