Từ vựng JLPT N2
bịt, lấp
Bịt lỗ, khe hở hoặc chặn lối đi: 穴をふさぐ, 道をふさぐ, 耳をふさぐ. Không dùng để đậy nắp (ふたをする/かぶせる) hay phủ đất (土をかぶせる).
閉じる、かぶせる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →