Từ vựng JLPT N2
không chính xác
Tiếp đầu ngữ 不 + 正確. Cùng kiểu: 不自然, 不親切, 不完全. Các tiếp đầu ngữ phủ định khác đi với từ khác: 非常識, 未完成, 無責任.
不確実、不明確
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →