Từ vựng JLPT N2
đi kèm; trực thuộc
Đi kèm hoặc trực thuộc một vật/tổ chức chính (付属品, 大学付属の高校). Đính kèm file vào email là 添付, không dùng 付属.
添付、接続
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →