Từ vựng JLPT N2
vẻ bề ngoài
Dáng vẻ nhìn từ ngoài của người/vật, thường đối lập với 中身: 人を外見で判断する. Không dùng cho mặt ngoài vật lý của cửa sổ hay bề mặt mặt trăng. Khác 格好 (cách ăn mặc, ngoại hình) trong câu “ăn mặc chỉn chu”.
格好、様子、容姿
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →