Từ vựng JLPT N2
chịu đựng; nhẫn nại
Nén cảm xúc, đau đớn, ham muốn: 我慢する, 我慢できない. Nghĩa khác 用心 (cảnh giác) nên không thay được 注意.
遠慮、辛抱
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →