Từ vựng JLPT N2
màn hình; khung hình
Hình hiện trên màn hình TV/máy tính: 画面を見る, 画面が暗い. Cảnh trong phim, kịch thì dùng 場面.
場面、画像
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →