Từ vựng JLPT N2
xa rời thực tế
Danh từ+離れ nghĩa là “xa rời N”: 現実離れ, 世間離れ, 日本人離れ, 子離れ. Dạng động từ: 現実離れしている.
世間離れ、非現実的、夢物語
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →