Từ vựng JLPT N2
chế độ hiện hành
現〜 là “hiện tại, đang là”: 現制度, 現社長, 現段階, 現状. Đối lập 旧〜 (cũ) và 新〜 (mới).
旧制度、新制度、現行
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →