Từ vựng JLPT N2
hiện tượng
Sự việc quan sát được trong tự nhiên hay xã hội: 自然現象, 不思議な現象, 現象を説明する. Chú ý đọc げんしょう (không phải げんぞう, げんそう).
現状、現在、事象
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →