Từ vựng JLPT N2
giới hạn, hạn định
Giới hạn số lượng, phạm vi, thời gian: 販売数を限定する/期間限定/数量限定. Không dùng để diễn đạt “chỉ định chỗ ngồi” hay “khẳng định”. Khác 独特 (độc đáo) và 専属 (trực thuộc).
独特、専属、孤立
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →