Từ vựng JLPT N2
khách mời
Người được mời đến chương trình hay sự kiện: ゲストとして出演する. Khác リーダー (người dẫn dắt nhóm) và ファン.
リーダー、ライバル、ファン
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →