Từ vựng JLPT N2
kỹ thuật, tay nghề
Năng lực kỹ thuật, công nghệ: 技術が高い/技術を身につける. Đồng nghĩa với テクニック trong đề gần nghĩa. Khác 知識 (kiến thức), 経験 (kinh nghiệm), 工夫 (sáng tạo).
テクニック、知識、経験、工夫
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →