Từ vựng JLPT N2
lộn xộn, bừa bộn
Nhiều thứ lẫn lộn không ngăn nắp: ごちゃごちゃしている/ごちゃごちゃに. Đối lập với きちんと. Còn nghĩa lải nhải (ごちゃごちゃ言う). Đừng nhầm với でたらめ (bừa bãi, không căn cứ).
きちんと、でたらめ、ぼんやり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →