Từ vựng JLPT N2
hiểu lầm
Hay dùng bị động hoặc cụm: 誤解される/誤解を招く/誤解を解く. Khác 誤り (sai sót) vì chỉ việc hiểu sai ý hay con người.
曲解、誤り
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →