Từ vựng JLPT N2
nằm ườn; lăn lông lốc
Nằm dài thư giãn không làm gì (ベッドでごろごろする), hoặc vật nặng lăn, tiếng sấm. Phân biệt với ぶらぶら (đi dạo, lang thang) và うろうろ (đi quanh quẩn không mục đích).
ぶらぶら、ゆらゆら、うろうろ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →