Từ vựng JLPT N2
chung, liên hợp
Nhiều nhóm, tổ chức cùng làm một việc: 合同練習, 合同でイベントを行う. Chú ý hán việt "hợp đồng" khác với 契約 (hợp đồng pháp lý) trong tiếng Nhật.
共同、共通
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →