Từ vựng JLPT N2
có, là (lịch sự)
Dạng lịch sự của あります (cũng của です trong ~でございます), dùng cho vật, không dùng cho người (người là おります/いらっしゃいます). Hay gặp trong cửa hàng: 新刊コーナーにございます.
おる、いたす、なさる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →