Từ vựng JLPT N2
vùn vụt
Tiến lên hoặc tăng mạnh liên tục: ぐんぐん伸びる/成長する/上がる. Không dùng cho việc tiến hành đều đặn từng bước (着々と) hay xảy ra liên tiếp (相次いで).
着々と、相次いで、すいすい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →