Từ vựng JLPT N2
lung lay, rung lắc
Chỉ vật không vững, rung lắc: 歯がぐらぐらする, 地震で家がぐらぐら. Đi dạo không mục đích là ぶらぶら.
ぶらぶら、がらがら、ばらばら
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →