Từ vựng JLPT N2
dữ dội, mãnh liệt
Mức độ mạnh của mưa, vận động, cạnh tranh, cảm xúc (激しい雨/運動/競争). Khi viết kanji hay bị gài với 険しい (けわしい, hiểm trở) vì dễ nhầm hình.
険しい、苦しい、厳しい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →