Từ vựng JLPT N2
mảnh vỡ
Mảnh nhỏ của vật bị vỡ như thủy tinh, đồ sứ (ガラスの破片). Chú ý chữ 破 (không phải 被) và cách đọc はへん.
被害、破産
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →