Từ vựng JLPT N2
xem (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của 見る, dùng cho hành động của mình: 資料を拝見しました. Muốn bảo người nghe xem thì dùng ご覧になる/ご覧いただく, không dùng 拝見する.
ご覧になる、ご覧いただく、見せる、拝借
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →