Từ vựng JLPT N2
phát huy, thể hiện
Phát huy năng lực, thực lực (実力を発揮する, 能力を発揮する). Phân biệt với 発生 (phát sinh), 発行 (phát hành), 発明 (phát minh) và 表現 (biểu đạt) khi chọn đáp án.
発生、発行、発明、表現
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →