Từ vựng JLPT N2
phát hành
Phát hành sách báo, giấy tờ, vé: 証明書を発行する. Không phải 発揮 (phát huy) hay 発明 (phát minh).
発揮、発生、発明
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →