Từ vựng JLPT N2
rời xa, cách xa
Khoảng cách giữa hai bên xa ra, hoặc rời khỏi nơi/người (故郷を離れる, 席を離れる). Khác 別れる (chia tay, tách khỏi người), 外れる (trượt, tuột) và 隠れる (trốn).
別れる、外れる、隠れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →