Từ vựng JLPT N2
tách ra, buông ra
Tha động từ, đối ứng 離れる. Collocation: 手を離す, 目を離す. Dễ nhầm với 欠かさない (không bỏ sót, đi với thói quen hằng ngày) và 話す, 放す (thả).
離れる、放す、欠かす
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →