Từ vựng JLPT N2
sưng
Bộ phận cơ thể bị sưng do chấn thương hay viêm: 足/顔/目が腫れる, 腫れ上がる. Không dùng cho vật bị phồng như túi quần, bụng no hay bánh nở (膨らむ).
膨らむ、むくむ、晴れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →