Từ vựng JLPT N2
phát sinh; xảy ra
Sự việc, hiện tượng không mong muốn xảy ra: 事故/火災が発生する. Không dùng cho năng lực (実力を発揮).
発揮、発行、発明
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →