Từ vựng JLPT N2
lực lượng lao động, trụ cột
Người làm việc chính trong nhà hay vùng: 働き手が減少する/家の働き手. Hậu tố 手 chỉ người làm một việc: 担い手, 聞き手, 話し手.
担い手、労働力
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →