Từ vựng JLPT N2
xuất phát từ, khởi hành lúc
Hậu tố sau địa điểm/giờ: 東京発, 3時10分発 (khởi hành từ/lúc …). Đối lập 〜着 (đến). Ghép được với tên ga: 東京駅発の新幹線.
〜着、〜行き、〜出
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →