Từ vựng JLPT N2
phát minh
Tạo ra thứ mới chưa từng có (電話を発明する). Hay bị nhầm với 発揮 (phát huy năng lực), 発生 (phát sinh) và 発行 (phát hành).
発揮、発見、発生
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →