Từ vựng JLPT N2
phát triển
Tiến bộ đến mức độ cao của xã hội, kỹ thuật, cơ thể (交通/技術が発達する, 発達した筋肉). Không dùng cho chiều cao hay cây trồng lớn lên (身長が発達 ✗, 成長). Khác 展開.
成長、展開、上昇
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →