Từ vựng JLPT N2
tháo ra, gỡ ra
Tháo vật đang gắn hoặc đeo ra (時計/眼鏡/ボタンを外す), cũng là rời khỏi (席を外す) hoặc bỏ sót (メンバーから外す). Tự động từ là 外れる. Đừng dùng cho nhổ răng (抜く) hay dọn bát (片付ける).
外れる、省く、偏る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →