Từ vựng JLPT N2
ngăn cách; cách (khoảng)
Dùng khi có vật chắn hoặc khoảng cách ở giữa: 川を隔てる, 時を隔てる, 間隔を隔てて (có khoảng cách). Dạng bị động 隔てられる và tự động từ 隔たる.
隔たる、離す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →