Từ vựng JLPT N2
thiệt hại
Tổn thất do thiên tai, tội phạm: 被害を受ける/が出る, 被害者. Đối nghĩa 加害. Đồ vật cản lối đi chỉ là 邪魔.
損害、邪魔、加害
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →