Từ vựng JLPT N2
phê phán
Chỉ ra chỗ sai hoặc không tốt để đánh giá: 政策/やり方を批判する, 批判を浴びる. Khác 非難 (lên án, trách móc nặng hơn) và 批評 (bình luận, đánh giá).
非難、批評
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →