Từ vựng JLPT N2
giữ lại, níu lại
Ngăn người đang đi hoặc định đi, ví dụ kéo tay, nói để họ ở lại: 帰る友人を引き止める. Khác 呼び止める (gọi người đang đi cho dừng lại).
呼び止める、取り付ける
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →