Từ vựng JLPT N2
mắc vào; vướng
Tự động từ: 服が枝に引っかかる, 詐欺に引っかかる (bị lừa), hay 言葉が引っかかる (thấy gợn). Tác động xấu đến việc ngày mai là 差し支える.
差し支える、引っかける
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →