Từ vựng JLPT N2
sơ tán, lánh nạn
Rời nơi nguy hiểm đến chỗ an toàn khi thiên tai (避難所, 避難訓練). Chú ý kanji 避難, không phải 被難. Khác 辞退 (từ chối), 逃避 (trốn tránh), 非難 (chỉ trích, cùng âm ひなん).
非難、辞退、逃避
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →