Từ vựng JLPT N2
mệt mỏi, kiệt sức
Trang trọng hơn 疲れ: 疲労がたまる, 疲労回復, 疲労困憊. Khi viết chữ, 疲 bộ 疒 và 労 (không phải 老).
疲れ、過労、疲弊
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →